學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
諾矩羅
諾矩羅
giản thể:
诺矩罗
Nuò
jǔ
luó
[ㄋㄨㄛˋ ㄐㄩˇ ㄌㄨㄛˊ]
NẶC CỦ LA
1.
Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
承諾
chéngnuò
hứa
規矩
guīju
nghĩa đen: compa và thước vuông
諾言
nuòyán
lời hứa
羅
luó
vải mùng
張羅
zhāngluo
chăm sóc
允諾
yǔnnuò
hứa
羅盤
luópán
la bàn
網羅
wǎngluó
lưới bắt cá hoặc chim
逐字解
Từng chữ trong từ
諾
nặc
hứa
矩
củ
thước kẻ, thước thẳng, quy tắc
羅
la
lưới bắt chim
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
諾矩羅 nghĩa là gì? · Kaori Dict