學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
謠
謠
giản thể:
谣
yáo
[ㄧㄠˊ]
DAO
1.
ballad phổ biến
2.
tin đồn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
謠言
yáoyán
tin đồn
歌謠
gēyáo
dân ca
民謠
mínyáo
bài ballad
謠傳
yáochuán
tin đồn
造謠
zàoyáo
bắt đầu một lời đồn
謡
yáo
Biến thể của 謠|谣[yao2]
傳謠
chuányáo
phát tán tin đồn
大謠
dàyáo
người tung tin đồn cao cấp (đặc biệt trên mạng xã hội)
逐字解
Từng chữ trong từ
謠
dao
hát
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
要
yào
muốn; cần; yêu cầu
藥
yào
thuốc
腰
yāo
eo
搖
yáo
lắc
咬
yǎo
cắn
窯
yáo
lò nung
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
謠 nghĩa là gì? · Kaori Dict