例句Câu ví dụ
- 1
她被指責說了謊。
tā bèizhǐ zé shuō le huǎng。
Cô ấy bị chỉ trích vì nói dối
- 2
他對我說了謊,這就是為什麼我生他的氣了。
tā duì wǒ shuō le huǎng, zhèjiù shì wèishénme wǒ shēng tā de qì le。
Anh ấy đã nói dối tôi, đó là lý do tôi tức giận với anh ấy.
- 3
很明顯你說了謊。
hěn míngxiǎn nǐ shuō le huǎng。
Rõ ràng là bạn đã nói dối
