- 1.nói dối
- 2.kể điều không thật

例句Câu ví dụ
- 1
說謊不好。
shuōhuǎng bùhǎo。
Nói dối là không tốt.
- 2
他不說謊。
tā bù shuōhuǎng。
Anh ấy không nói dối.
- 3
他企圖說謊。
tā qǐtú shuōhuǎng。
Anh ấy cố ý nói dối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.