- 1.biểu đồ
- 2.danh sách
- 3.bảng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.đăng ký
- 5.bản nhạc
- 6.phổ (vật lý)
- 7.phổ nhạc

例句Câu ví dụ
- 1
譜號下面標了個8。
pǔ hào xiàmiàn biāo le gě 8。
Dưới dấu nhạc có ghi số 8
- 2
他連高音譜號和低音譜號都分不清。
tā lián gāoyīn pǔ hào hé dīyīn pǔ hào dōu fēn bùqīng。
Anh ấy không thể phân biệt được ký hiệu cao và ký hiệu trầm.