例句Câu ví dụ
- 1
他畫了谷倉。
tā huà le gǔcāng。
Anh ấy vẽ cái kho
- 2
為躲避風暴,我們躲到了附近的一個谷倉內。
wèi duǒbì fēngbào, wǒmen duǒ dàoliǎo fùjìn de yīge gǔcāng nèi。
Để tránh cơn bão, chúng tôi đã trốn vào một cái kho gần đó
他畫了谷倉。
tā huà le gǔcāng。
Anh ấy vẽ cái kho
為躲避風暴,我們躲到了附近的一個谷倉內。
wèi duǒbì fēngbào, wǒmen duǒ dàoliǎo fùjìn de yīge gǔcāng nèi。
Để tránh cơn bão, chúng tôi đã trốn vào một cái kho gần đó