學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄍㄨˇ

CỐC

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們六點在澀谷站見。

    wǒmen liù diǎn zài sè gǔ zhàn jiàn。

    Chúng ta gặp nhau tại ga Shibuya lúc 6 giờ.

  • 2

    你得在涉谷換乘火車。

    nǐ de zài shè gǔ huànchéng huǒchē。

    Anh phải chuyển tàu ở Shibuya.

  • 3

    然後他出發去了惡人谷。

    ránhòu tā chūfā qù le èrén gǔ。

    Sau đó anh ấy bắt đầu đi đến Vùng Đồi Ác

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

穀 nghĩa là gì? · Kaori Dict