例句Câu ví dụ
- 1
我們六點在澀谷站見。
wǒmen liù diǎn zài sè gǔ zhàn jiàn。
Chúng ta gặp nhau tại ga Shibuya lúc 6 giờ.
- 2
你得在涉谷換乘火車。
nǐ de zài shè gǔ huànchéng huǒchē。
Anh phải chuyển tàu ở Shibuya.
- 3
然後他出發去了惡人谷。
ránhòu tā chūfā qù le èrén gǔ。
Sau đó anh ấy bắt đầu đi đến Vùng Đồi Ác
