學華語Kaori Dict

ㄍㄨˋ

CỐ

HSK 7-9V
  1. 1.thuê
  2. 2.mướn

Cách đọc khác:biến thể của 雇[gu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們雇了他。

    wǒmen gù le tā。

    Chúng tôi đã thuê anh ấy

  • 2

    誰會想雇湯姆?

    shéi huì xiǎng gù Tāngmǔ?

    Ai sẽ muốn thuê Tom?

  • 3

    我今天雇了個人。

    wǒ jīntiān gù le gèrén。

    Hôm nay tôi đã thuê một người.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雇 nghĩa là gì? · Kaori Dict