學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
僱
僱
giản thể:
雇
gù
[ㄍㄨˋ]
CỐ
1.
biến thể của 雇[gu4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
雇主
gùzhǔ
người thuê lao động
雇員
gùyuán
nhân viên
雇
gù
thuê
解僱
jiěgù
sa thải
雇傭
gùyōng
thuê
僱用
gùyòng
thuê dụng
勞雇
láogù
lao động và người sử dụng lao động
受僱
shòugù
được thuê
逐字解
Từng chữ trong từ
僱
cố
dùng, thuê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
古
gǔ
cổ
鼓
gǔ
cái trống
股
gǔ
đùi
故
gù
sự việc
顧
gù
chăm sóc; xem xét; quan tâm
雇
gù
thuê
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
僱 nghĩa là gì? · Kaori Dict