學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負號
負號
giản thể:
负号
fù
hào
[ㄈㄨˋ ㄏㄠˋ]
PHỤ HIỆU
1.
dấu giá trị âm - (toán học)
2.
dấu trừ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
信號
xìnhào
tín hiệu
號碼
hàomǎ
số
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
口號
kǒuhào
khẩu hiệu
號召
hàozhào
kêu gọi
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
富豪
fùháo
người giàu có và quyền lực
婦好
FùHǎo
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
負號 nghĩa là gì? · Kaori Dict