學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賣慘
賣慘
giản thể:
卖惨
mài
cǎn
[ㄇㄞˋ ㄘㄢˇ]
MẠI THẢM
1.
賣慘 — (thông tục) khoe khổ để gây sự đồng cảm; lừa người cảm thông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
賣
mài
bán
外賣
wàimài
kinh doanh đồ ăn mang về
慘
cǎn
thảm
悲慘
bēicǎn
khốn khổ
買賣
mǎimai
mua bán; giao dịch / cửa hàng; cửa hiệu
慘重
cǎnzhòng
thảm khốc
販賣
fànmài
bán
拍賣
pāimài
bán đấu giá
逐字解
Từng chữ trong từ
賣
mại
bán
慘
thảm
buồn bã, đáng thương, khốn khổ
記憶技巧
Mẹo nhớ
賣
MẠI (賣) – bán: Kẻ sĩ (士) chăng lưới (罒) giữa chợ hốt tiền (貝) — rao BÁN khắp nơi, khuyến MẠI ầm ĩ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
賣慘 nghĩa là gì? · Kaori Dict