
例句Câu ví dụ
- 1
我沒這天賦。
wǒ méi zhètiān fù。
Tôi không có tài năng này
- 2
人人生而自由,在尊嚴和權利上一律平等。他們賦有理性和良心,並應以兄弟關系的精神相對待。
rénrén shēng ér zìyóu, zài zūnyán hé quánlì shàng yīlǜ píngděng。 tāmen fù yǒulǐ xìng hé liángxīn, bìng yìng yǐ xiōngdì guānxi de jīngshén xiāngduì dāi。
Mọi người sinh ra đều tự do, bình đẳng về danh dự và quyền lợi. Họ được trao lý trí và lương tâm, và nên đối xử với nhau bằng tinh thần anh em