- 1.thi đấu
- 2.cuộc thi
- 3.trận đấu
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.vượt qua
- 5.tốt hơn
- 6.ưu việt
- 7.xuất sắc

例句Câu ví dụ
- 1
他參加了賽。
tā cān jiā le sài
Anh ấy tham gia cuộc thi
- 2
三個臭皮匠,賽過諸葛亮。
sān gě chòu píjiang, sài guò ZhūgěLiàng。
Ba người thợ lười cũng sánh bằng trí tuệ của Trung Cao
- 3
那個劇本是尼爾·賽門在六十來歲的時候創作的。
nàge jùběn shì ní ěr · sài mén zài liùshí lái suì de shíhou chuàngzuò de。
Bản kịch đó được Neil Simon sáng tác khi ông khoảng sáu mươi tuổi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 賽TÁI (賽) – thi đấu: Dưới mái nhà (宀) treo túi tiền (貝) làm giải thưởng — ai thắng lấy hết, cuộc THI đấu, TÁI đấu lần nữa.