- 1.cho vay lấy lãi
- 2.vay
- 3.khoản vay
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.không nghiêm khắc
- 5.biện hộ
- 6.tha thứ
- 7.tha lỗi

例句Câu ví dụ
- 1
他向銀行貸了款,付了手續費。
tā xiàng yín háng dài le kuǎn fù le shǒu xù fèi
Anh ấy vay ngân hàng, trả phí thủ tục.

他向銀行貸了款,付了手續費。
tā xiàng yín háng dài le kuǎn fù le shǒu xù fèi
Anh ấy vay ngân hàng, trả phí thủ tục.