- 1.biến thể của 贊|赞[zan4]
- 2.khen ngợi
Cách đọc khác:zàn — biến thể của 讚|赞[zan4]zàn — biến thể của 贊|赞[zan4]zàn — ủng hộ

例句Câu ví dụ
- 1
這個房間超贊的,對不對?
zhège fángjiān chāo zàn de, duìbùduì?
Phòng này tuyệt vời quá, có đúng không?
Cách đọc khác:zàn — biến thể của 讚|赞[zan4]zàn — biến thể của 贊|赞[zan4]zàn — ủng hộ

這個房間超贊的,對不對?
zhège fángjiān chāo zàn de, duìbùduì?
Phòng này tuyệt vời quá, có đúng không?