例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不習慣赤腳漫步。
Tāngmǔ bù xíguàn chìjiǎo mànbù。
Tom không quen với việc đi chân không.
- 2
你最後一次赤腳在草地上走是什麼時候?
nǐ zuìhòu yīcì chìjiǎo zài cǎodì shàng zǒu shì shénmeshíhou?
Ngày cuối cùng ngươi đi chân không trên đồng cỏ là khi nào?
湯姆不習慣赤腳漫步。
Tāngmǔ bù xíguàn chìjiǎo mànbù。
Tom không quen với việc đi chân không.
你最後一次赤腳在草地上走是什麼時候?
nǐ zuìhòu yīcì chìjiǎo zài cǎodì shàng zǒu shì shénmeshíhou?
Ngày cuối cùng ngươi đi chân không trên đồng cỏ là khi nào?