學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
轉注
轉注
giản thể:
转注
zhuǎn
zhù
[ㄓㄨㄢˇ ㄓㄨˋ]
CHUYỂN CHÚ
1.
chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán)
2.
chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác
3.
đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
轉
zhuǎn
xoay
注意
zhùyì
chú ý đến; quan tâm đến
關注
guānzhù
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
轉變
zhuǎnbiàn
thay đổi
轉身
zhuǎnshēn
đổi hướng
轉移
zhuǎnyí
chuyển; di dời; chuyển giao
轉動
zhuǎndòng
xoay thứ gì đó
轉彎
zhuǎnwān
rẽ
逐字解
Từng chữ trong từ
轉
chuyển, chuyến
chuyển, di chuyển, xoay
注
chú
tập trung
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
專注
zhuānzhù
tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
專著
zhuānzhù
chuyên khảo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
轉注 nghĩa là gì? · Kaori Dict