例句Câu ví dụ
- 1
晚上要出去轉轉嗎?
wǎnshang yào chūqù zhuànzhuan ma?
Đêm nay có ra ngoài dạo không
- 2
休息天你看電視以外,還喜歡去什麼地方轉轉?
xiūxi tiān nǐ kàn diànshì yǐwài, hái xǐhuan qù shénmedìfang zhuànzhuan?
Ngày nghỉ, ngoài việc xem TV, anh còn thích đi đâu đó dạo chơi nữa chứ?
