- 1.rực rỡ
- 2.vẻ vang

例句Câu ví dụ
- 1
這樣輝煌的成績,是如何取得的?
zhèyàng huīhuáng de chéngjì, shì rúhé qǔdé de?
Làm sao có thể đạt được thành tích rực rỡ như vậy

這樣輝煌的成績,是如何取得的?
zhèyàng huīhuáng de chéngjì, shì rúhé qǔdé de?
Làm sao có thể đạt được thành tích rực rỡ như vậy