學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
轅
轅
giản thể:
辕
yuán
[ㄩㄢˊ]
VIÊN
1.
cán xe
2.
nghê môn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
南轅北轍
nányuánběizhé
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
車轅
chēyuán
trục xe (kéo xe)
軒轅
XuānYuán
Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]
軒轅
Xuānyuán
họ hai chữ [Xuan1 yuan2]
駕轅
jiàyuán
kéo xe (của động vật kéo)
軒轅氏
Xuānyuánshì
tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝
軒轅十四
Xuānyuánshísì
Sao Regulus (chòm sao)
逐字解
Từng chữ trong từ
轅
viên
trục xe
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
元
yuán
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
遠
yuǎn
xa
圓
yuán
hình tròn
院
yuàn
sân
願
yuàn
bằng lòng
怨
yuàn
đổ lỗi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
辕 nghĩa là gì? · Kaori Dict