學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
辟穀
辟穀
giản thể:
辟谷
bì
gǔ
[ㄅㄧˋ ㄍㄨˇ]
TÍCH CỐC
1.
(Đạo giáo) tránh ăn ngũ cốc; ăn chay
2.
cũng đọc là [pi4 gu3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
山谷
shāngǔ
thung lũng
峽谷
xiágǔ
hẻm núi
開闢
kāipì
mở ra
低谷
dīgǔ
thung lũng
開天闢地
kāitiānpìdì
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]
穀
gǔ
ngũ cốc
谷
gǔ
thung lũng
河谷
hégǔ
thung lũng sông
逐字解
Từng chữ trong từ
辟
tịch, tích, vếch
luật, quy định
穀
cốc
lúa, hạt ngũ cốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
庇古
Bìgǔ
Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
秕穀
bǐgǔ
hạt không phát triển đầy đủ
鼻骨
bígǔ
xương mũi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
辟谷 nghĩa là gì? · Kaori Dict