學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
達致
達致
giản thể:
达致
dá
zhì
[ㄉㄚˊ ㄓˋ]
ĐẠT TRÍ
1.
đạt được; đạt tới
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
達到
dádào
đạt tới; đạt được; đạt đến
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
到達
dàodá
đạt đến; đến nơi
發達
fādá
phát triển tốt; hưng thịnh
一致
yīzhì
nhất quán; nhất trí; đồng thuận
導致
dǎozhì
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
細緻
xìzhì
tinh tế
傳達
chuándá
truyền đạt
逐字解
Từng chữ trong từ
達
đạt
đến, đạt được
致
trí, nhí
gửi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大致
dàzhì
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
大志
dàzhì
hoài bão lớn
大指
dàzhǐ
ngón tay cái
大隻
dàzhī
to lớn
打製
dǎzhì
chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
达致 nghĩa là gì? · Kaori Dict