學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
大隻
大隻
giản thể:
大只
dà
zhī
[ㄉㄚˋ ㄓ]
ĐẠI CHỈ
1.
to lớn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大
dà
to; lớn; vĩ đại
只
zhǐ
chỉ
大家
dàjiā
mọi người
大學
dàxué
trường đại học
只要
zhǐyào
chỉ cần
大概
dàgài
đại khái
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
大學生
dàxuéshēng
sinh viên đại học
逐字解
Từng chữ trong từ
大
đại
đại — lớn, to, rộng, lớn lao, cao
隻
chích, chiếc
một mình
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大致
dàzhì
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
大志
dàzhì
hoài bão lớn
大指
dàzhǐ
ngón tay cái
打製
dǎzhì
chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.)
達致
dázhì
đạt được; đạt tới
記憶技巧
Mẹo nhớ
大
ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
大隻 nghĩa là gì? · Kaori Dict