字義Nghĩa
một mìnhmáy dịch
zhīCHỈ
- 1.lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 隹 (chuy) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lại
組詞Từ chứa chữ này
- 只要chỉ cần
- 只是chỉ; chỉ là; không gì ngoài
- 只好không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
- 只能chỉ có thể
- 只有chỉ có ...
- 只見nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại
- 只不過chỉ
- 只得không có cách nào khác ngoài; đành phải
- 只管chỉ chăm chú vào một việc
- 只顧chỉ mải mê (một việc)
- 船隻tàu
- 隻身một mình; tự thân
- 不只không chỉ
- 只怕e rằng...
- 只消chỉ cần
- 只讀chỉ đọc (tin học)