學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
返還
返還
giản thể:
返还
fǎn
huán
[ㄈㄢˇ ㄏㄨㄢˊ]
PHẢN HOÀN
HSK 7-9
V
1.
hoàn trả
2.
trả lại cho chủ sở hữu ban đầu
3.
chuyển trả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
還
hái
vẫn
還是
háishi
vẫn (như trước)
還
huán
trả lại
還有
háiyǒu
vẫn còn; còn có
返回
fǎnhuí
trở về
往返
wǎngfǎn
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
歸還
guīhuán
trả lại cái gì
討價還價
tǎojiàhuánjià
mặc cả thương lượng
逐字解
Từng chữ trong từ
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
還
hoàn
vẫn, cũng, ngoài ra
記憶技巧
Mẹo nhớ
還
HOÀN (還) – vẫn, trả lại: Đi hết con đường (辶 sước) vòng tròn rồi VẪN quay về chốn cũ — HOÀN trả, trở lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
返还 nghĩa là gì? · Kaori Dict