學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
還陽
還陽
giản thể:
还阳
huán
yáng
[ㄏㄨㄢˊ ㄧㄤˊ]
HOÀN DƯƠNG
1.
trở lại đời (sau khi chết)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
還
hái
vẫn
還是
háishi
vẫn (như trước)
還
huán
trả lại
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
還有
háiyǒu
vẫn còn; còn có
陽臺
yángtái
ban công
歸還
guīhuán
trả lại cái gì
逐字解
Từng chữ trong từ
還
hoàn
vẫn, cũng, ngoài ra
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
豢養
huànyǎng
nuôi (một con vật)
記憶技巧
Mẹo nhớ
還
HOÀN (還) – vẫn, trả lại: Đi hết con đường (辶 sước) vòng tròn rồi VẪN quay về chốn cũ — HOÀN trả, trở lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
还阳 nghĩa là gì? · Kaori Dict