學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遠航
遠航
giản thể:
远航
yuǎn
háng
[ㄩㄢˇ ㄏㄤˊ]
VIỄN HÀNG
1.
di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không
2.
hành trình
3.
chuyến bay đường dài
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
航空
hángkōng
hàng không
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
航班
hángbān
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
長遠
chángyuǎn
dài hạn
遠處
yuǎnchù
nơi xa
遙遠
yáoyuǎn
xa xôi; hẻo lánh
逐字解
Từng chữ trong từ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
航
hàng
chèo
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
远航 nghĩa là gì? · Kaori Dict