學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
送命
送命
sòng
mìng
[ㄙㄨㄥˋ ㄇㄧㄥˋ]
TỐNG MỆNH
TOCFL 7
1.
mất mạng
2.
bị giết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
送
sòng
gửi; giao; truyền
生命
shēngmìng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật)
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
送給
sònggěi
gửi
命令
mìnglìng
mệnh lệnh
發送
fāsòng
truyền đi
贈送
zèngsòng
tặng quà
救命
jiùmìng
cứu mạng
逐字解
Từng chữ trong từ
送
tống
tiễn
命
mệnh
sự sống
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嵩明
Sōngmíng
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
松明
sōngmíng
đuốc thông
記憶技巧
Mẹo nhớ
送
TỐNG (送) – tiễn, tặng: Ôm gói quà đi dọc con đường (辶 sước) đến cổng chia tay (关) — TIỄN bạn lên đường, TỐNG biệt kèm quà TẶNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
送命 nghĩa là gì? · Kaori Dict