适
kuò
[ㄎㄨㄛˋ]
QUÁT

例句Câu ví dụ
- 1
這實在不合適。
zhè shízài bùhé kuò。
Đây thực sự không phù hợp
- 2
不合適的舊衣物可以當抹布用。
bùhé kuò de jiù yīwù kěyǐ dāng mābù yòng。
Những bộ quần áo cũ không còn phù hợp có thể dùng làm khăn lau
- 3
這個崗位不合適小姑娘。
zhège gǎngwèi bùhé kuò xiǎogū niáng。
Công việc này không phù hợp với các cô gái trẻ.