學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đimáy dịch

kuòQUÁT

  1. 1.xem 李适[Li3 Kuo4]

ShìQUÁT

  1. 1.họ [Shi4]

shìQUÁT

  1. 1.vừa vặn
  2. 2.phù hợp
  3. 3.thích hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

适 (形声。从辵,啻声。本义往,到) 同本义 適,之也。--《说文》。段曰往自发动言之,适自所到言之。” 十一月,沛公引兵之薛。--《汉书·高帝纪》 辍耕之垄上。--《史记·陈涉世家》 适,往也。--《尔雅》 民不适攸居。--《书·盘庚》 爰其适归。--《诗·小雅·四月》 适彼乐土。--《诗·魏风·硕鼠》 使适四方。--《周礼·小行人》 以适父母舅姑之所。--《礼记·内则》 逝将去女,适彼乐国。--《诗·魏风·硕鼠》 余自齐安舟行适临汝。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如无所适从;何适;适秦;适远(到 适(適)shì ⒈相合,妥当,切合~合。~宜。~当。~龄。~度。~中。正好~用。 ⒉恰好,正巧~得其反。~逢其会。~销对路。 ⒊才,刚才~从何地来? ⒋舒服她身体不~。 ⒌往,去~长沙。无所~从。 ⒍旧称女子嫁人~人。 适kuò ⒈〈古〉疾速。多见于人名。 适dí 1.专主,作主。 2.同"嫡"。正妻称"嫡妻",正妻所生之子称"嫡子"。 3.指正统,正宗。 4.亲厚。 5.通"谛"。注意,仔细。 6.通"的"。指的,对象。 7.通" 的"。清楚,分明。 适tì 1.见"适适"。 适zhé 1.责备,谴责。 2.责罚,惩罚。 3.贬谪。 4.毛病;过失。 5.旧指天象变异。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Đi bộ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 适 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict