學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逐鹿
逐鹿
zhú
lù
[ㄓㄨˊ ㄌㄨˋ]
TRỤC LỘC
1.
đuổi theo hươu
2.
nghĩa bóng: tranh giành quyền lực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逐漸
zhújiàn
dần dần
逐步
zhúbù
một cách tiến triển
鹿
lù
hươu, nai
追逐
zhuīzhú
đuổi theo
驅逐
qūzhú
trục xuất
逐年
zhúnián
năm này qua năm khác
角逐
juézhú
tranh giành
逐一
zhúyī
từng cái một
逐字解
Từng chữ trong từ
逐
trục
theo đuổi, đuổi theo
鹿
lộc
nai
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
朱鷺
zhūlù
chim cò quắm
著錄
zhùlù
ghi chép
誅戮
zhūlù
xử tử
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逐鹿 nghĩa là gì? · Kaori Dict