學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逢俉
逢俉
féng
wú
[ㄈㄥˊ ㄨˊ]
PHÙNG NGỘ
1.
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逢
féng
gặp tình cờ
每逢
měiféng
mỗi lần
萍水相逢
píngshuǐxiāngféng
người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
重逢
chóngféng
gặp lại
遭逢
zāoféng
gặp phải (điều không hay)
相逢
xiāngféng
gặp nhau (tình cờ)
逢迎
féngyíng
nịnh nọt
千載難逢
qiānzǎinánféng
cực kỳ hiếm hoi (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
逢
phùng
gặp ngang, gặp tình cờ
俉
ngộ
khiếp sợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
風物
fēngwù
phong cảnh
馮武
FéngWǔ
Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逢俉 nghĩa là gì? · Kaori Dict