學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逸豫
逸豫
yì
yù
[ㄧˋ ㄩˋ]
DẬT DỰ
1.
nhàn rỗi và hưởng lạc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
猶豫
yóuyù
do dự
猶豫不決
yóuyùbùjué
sự do dự
安逸
ānyì
dễ chịu và thoải mái
毫不猶豫
háobùyóuyù
không một chút do dự
飄逸
piāoyì
duyên dáng
逃逸
táoyì
trốn thoát
好逸惡勞
hàoyìwùláo
ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
豫
Yù
viết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung
逐字解
Từng chữ trong từ
逸
dật
chạy trốn, trốn thoát, thoát khỏi
豫
dự
thoải mái
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
抑鬱
yìyù
chán nản; thất vọng; u sầu
刈羽
Yìyǔ
Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật
囈語
yìyǔ
nói mớ
宜於
yíyú
thích hợp để
意欲
yìyù
dự định
易於
yìyú
rất dễ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逸豫 nghĩa là gì? · Kaori Dict