逾
yú
[ㄩˊ]
DU
TOCFL 6
- 1.vượt quá
- 2.vượt qua
- 3.vượt lên
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.trèo qua
- 5.nhảy qua
Cách đọc khác:yú — biến thể của 逾[yu2]

例句Câu ví dụ
- 1
這家老字號茶樓據說是由廣東師傅創立,傳承至今已逾百年。
zhè jiālǎo zìhào chálóu jùshuō shì yóu Guǎngdōng shīfu chuànglì, chuánchéng zhìjīn yǐ yú bǎinián。
Nhà hàng trà lâu đời này được cho là do thợ lành nghề Quảng Đông sáng lập, được truyền lại cho đến nay đã hơn một trăm năm
- 2
緬甸民主運動領袖昂山素姬已遭拘押逾十年。
Miǎndiàn mínzhǔ yùndòng lǐngxiù ÁngShānSùJī yǐ zāo jūyā yú shí nián。
Nhà lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar Aung San Suu Kyi đã bị bắt giam hơn 10 năm