例句Câu ví dụ
- 1
但是我在DHL的網站上沒有查到這個運單號。
dànshì wǒ zài D H L de wǎngzhàn shàng méiyǒu chá dào zhège yùndān hào。
Nhưng tôi không tìm thấy mã vận đơn này trên trang web của DHL
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 單ĐAN (單) – đơn lẻ: Hai miệng (口口) kêu trên một cây chĩa dài — cây súng cao su đi săn MỘT mình, ĐƠN độc, cô đơn.
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
