
例句Câu ví dụ
- 1
引擎不運轉了。
yǐnqíng bù yùnzhuǎn le。
Động cơ không còn hoạt động
- 2
發動機運轉得不錯。
fādòngjī yùnzhuǎn de bùcuò。
Động cơ hoạt động khá tốt
- 3
這些機器目前不運轉。
zhèxiē jīqì mùqián bù yùnzhuǎn。
Những chiếc máy này hiện tại không hoạt động
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.