例句Câu ví dụ
- 1
暴雨過後,天晴了。
bào yǔ guò hòu tiān qíng le
Sau cơn mưa lớn, trời sáng lên
- 2
茶點過後我們接著開會。
chádiǎn guòhòu wǒmen jiēzhe kāihuì。
Sau khi dùng điểm tâm nhẹ, chúng tôi tiếp tục họp
- 3
風暴過後,太陽出來了。
fēngbào guòhòu, tàiyang chūlái le。
Sau cơn bão, mặt trời đã xuất hiện.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
