學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
過慣
過慣
giản thể:
过惯
guò
guàn
[ㄍㄨㄛˋ ㄍㄨㄢˋ]
QUÁ QUÁN
1.
quen với (một lối sống nhất định, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
過
guò
băng qua
不過
bùguò
chỉ
經過
jīngguò
đi qua
習慣
xíguàn
thói quen
過去
guòqù
đi qua; trôi qua
難過
nánguò
cảm thấy buồn
過年
guònián
đón Tết Nguyên Đán
超過
chāoguò
vượt qua
逐字解
Từng chữ trong từ
過
quá, qua
qua, đi qua, vượt qua
慣
quán, quen
thói quen
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
過關
guòguān
vượt qua rào cản
國關
GuóGuān
viết tắt của 國際關係學院|国际关系学院[Guo2 ji4 Guan1 xi4 Xue2 yuan4], Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh
記憶技巧
Mẹo nhớ
過
QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
過慣 nghĩa là gì? · Kaori Dict