例句Câu ví dụ
- 1
琳達學習希臘語。
lín Dá xuéxí Xīlàyǔ。
Linda học tiếng Hy Lạp
- 2
達芬奇比別人高瞻遠矚。
Dá fēn jī bǐ biéren gāozhānyuǎnzhǔ。
Đa Văn Cơ nhìn xa hơn người khác
- 3
他出生在阿爾及利亞,在斯基克達長大。
tā chūshēng zài Āěrjílìyà, zài Sī jī kè Dá zhǎngdà。
Anh ấy sinh ra ở Algeria, lớn lên tại Skikda.
