學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遠洋
遠洋
giản thể:
远洋
yuǎn
yáng
[ㄩㄢˇ ㄧㄤˊ]
VIỄN DƯƠNG
1.
biển khơi
2.
đại dương xa bờ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
海洋
hǎiyáng
đại dương
長遠
chángyuǎn
dài hạn
遠處
yuǎnchù
nơi xa
遙遠
yáoyuǎn
xa xôi; hẻo lánh
深遠
shēnyuǎn
tác động sâu rộng
逐字解
Từng chữ trong từ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
洋
dương
biển, đại dương
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
鴛鴦
yuānyāng
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata)
元陽
Yuányáng
huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
原樣
yuányàng
hình dạng gốc
原陽
Yuányáng
huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
羱羊
yuányáng
dê rừng
遠揚
yuǎnyáng
(danh tiếng) vang xa
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遠洋 nghĩa là gì? · Kaori Dict