學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鴛鴦
鴛鴦
giản thể:
鸳鸯
yuān
yāng
[ㄩㄢ ㄧㄤ]
UYÊN ƯƠNG
TOCFL 7
1.
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata)
2.
(nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鴛
yuān
vịt uyên ương
鴦
yāng
vịt uyên ương
鴛綺
yuānqǐ
loại vải lộng lẫy
野鴛鴦
yěyuānyāng
vịt uyên ương hoang dã
鴛鴦浴
yuānyāngyù
tắm chung với nhau như một cặp đôi
鴛鴦鍋
yuānyangguō
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
鴛鴦戲水
yuānyāngxìshuǐ
nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước
鴛鴦蝴蝶
yuānyanghúdié
Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân)
逐字解
Từng chữ trong từ
鴛
uyên
chim công tước đực (Aix galericulata)
鴦
ương
chim công tước cái (Aix galericulata)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
元陽
Yuányáng
huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
原樣
yuányàng
hình dạng gốc
原陽
Yuányáng
huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
羱羊
yuányáng
dê rừng
遠揚
yuǎnyáng
(danh tiếng) vang xa
遠洋
yuǎnyáng
biển khơi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鴛鴦 nghĩa là gì? · Kaori Dict