學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鴛鴦蝴蝶
鴛鴦蝴蝶
giản thể:
鸳鸯蝴蝶
yuān
yang
hú
dié
[ㄩㄢ ㄧㄤ˙ ㄏㄨˊ ㄉㄧㄝˊ]
UYÊN ƯƠNG HỒ ĐIỆP
1.
Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân)
2.
cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蝴蝶
húdié
bươm bướm
鴛鴦
yuānyāng
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata)
蜨
dié
biến thể của 蝶[die2]
蝴
hú
dùng trong 蝴蝶[hu2 die2]
蝶
dié
(hình thức kết hợp) con bướm
鴛
yuān
vịt uyên ương
鴦
yāng
vịt uyên ương
粉蝶
fěndié
bướm phấn (bướm họ Pieridae)
逐字解
Từng chữ trong từ
鴛
uyên
chim công tước đực (Aix galericulata)
鴦
ương
chim công tước cái (Aix galericulata)
蝴
hồ, hà
bướm
蝶
điệp
bướm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鴛鴦蝴蝶 nghĩa là gì? · Kaori Dict