例句Câu ví dụ
- 1
公司倒閉了。我們遣散了所有員工。
gōngsī dǎobì le。 wǒmen qiǎnsàn le suǒyǒu yuángōng。
Công ty phá sản. Chúng tôi đã sa thải toàn bộ nhân viên
- 2
國王受夠了他的大臣們總是對他阿諛奉承,於是把他們遣散了。
guówáng shòugòu le tā de dàchén men zǒngshì duì tā ēyúfèngchéng, yúshì bǎ tāmen qiǎnsàn le。
Vua chán ngán những quan lại luôn khen ngợi ông, nên đã đuổi họ đi。
