學華語Kaori Dict

遣散

qiǎnsàn

ㄑㄧㄢˇ ㄙㄢˋ

KHIỂN TÁN

  1. 1.giải tán
  2. 2.sa thải
  3. 3.giải ngũ

例句Câu ví dụ

  • 1

    公司倒閉了。我們遣散了所有員工。

    gōngsī dǎobì le。 wǒmen qiǎnsàn le suǒyǒu yuángōng。

    Công ty phá sản. Chúng tôi đã sa thải toàn bộ nhân viên

  • 2

    國王受夠了他的大臣們總是對他阿諛奉承,於是把他們遣散了。

    guówáng shòugòu le tā de dàchén men zǒngshì duì tā ēyúfèngchéng, yúshì bǎ tāmen qiǎnsàn le。

    Vua chán ngán những quan lại luôn khen ngợi ông, nên đã đuổi họ đi。

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遣散 nghĩa là gì? · Kaori Dict