學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遮瑕膏
遮瑕膏
zhē
xiá
gāo
[ㄓㄜ ㄒㄧㄚˊ ㄍㄠ]
GIÀ HÀ CAO
1.
kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牙膏
yágāo
kem đánh răng
遮
zhē
che đậy (khuyết điểm)
遮蓋
zhēgài
che giấu
瑕疵
xiácī
vết nhơ
遮蔽
zhēbì
che phủ
遮掩
zhēyǎn
che đậy
病入膏肓
bìngrùgāohuāng
bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ); ví dụ: không còn cứu chữa được
瑕
xiá
vết nhỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
遮
già
che phủ, che chở, bảo vệ
瑕
hà
khuyết tật của ngọc
膏
cao, cáo
dầu mỡ, chất béo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遮瑕膏 nghĩa là gì? · Kaori Dict