學華語Kaori Dict

xiá

ㄒㄧㄚˊ

  1. 1.vết nhỏ
  2. 2.khuyết điểm trên ngọc

例句Câu ví dụ

  • 1

    他的文章寫得完美無瑕。

    tā de wénzhāng xiě de wánměiwúxiá。

    Bài viết của anh viết得很完美

  • 2

    舞者的每一個動作都是完美無瑕的。

    wǔzhě de měi yīge dòngzuò dōu shì wánměiwúxiá de。

    Mỗi động tác của vũ công đều hoàn hảo

  • 3

    州長最近的醜聞玷污了她原本完美無瑕的政績。

    zhōuzhǎng zuìjìn de chǒuwén diànwū le tā yuánběn wánměiwúxiá de zhèngjì。

    Chủ tịch bang gần đây bị scandal làm tổn hại đến thành tích hoàn hảo trước đây của bà

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瑕 nghĩa là gì? · Kaori Dict