遵
zūn
[ㄗㄨㄣ]
TUÂN

例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚遵紀守法。
wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật
- 2
年輕人必鬚遵紀守法。
niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.
- 3
規則應該被遵從
guīzé yīnggāi bèi zūncóng
Quy tắc nên được tuân thủ
[ㄗㄨㄣ]
TUÂN

我們必鬚遵紀守法。
wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật
年輕人必鬚遵紀守法。
niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.
規則應該被遵從
guīzé yīnggāi bèi zūncóng
Quy tắc nên được tuân thủ