學華語Kaori Dict

zūn

ㄗㄨㄣ

TUÂN

  1. 1.tuân theo
  2. 2.nghe lời
  3. 3.làm theo
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tuân thủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們必鬚遵紀守法。

    wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。

    Chúng ta phải tuân thủ pháp luật

  • 2

    年輕人必鬚遵紀守法。

    niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。

    Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.

  • 3

    規則應該被遵從

    guīzé yīnggāi bèi zūncóng

    Quy tắc nên được tuân thủ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遵 nghĩa là gì? · Kaori Dict