尊
zūn
[ㄗㄨㄣ]
TÔN
TOCFL 6
- 1.bề trên
- 2.thuộc thế hệ trước
- 3.tôn kính
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.tôn trọng
- 5.tôn xưng
- 6.lượng từ cho đại bác và tượng
- 7.lọ rượu cổ

例句Câu ví dụ
- 1
尊姓大名?
zūn xìng dàmíng?
Họ tên anh là gì?
- 2
請問老爹尊姓大名?
qǐngwèn lǎodiē zūn xìng dàmíng?
Xin hỏi ông cụ tên là gì?
- 3
她有與生俱來的尊嚴。
tā yǒu yǔshēngjùlái de zūnyán。
Cô ấy có lòng tự trọng bẩm sinh.