學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
選召
選召
giản thể:
选召
xuǎn
zhào
[ㄒㄩㄢˇ ㄓㄠˋ]
TUYỂN TRIỆU
1.
được chọn và gọi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
選
xuǎn
chọn
選擇
xuǎnzé
chọn; chọn lựa
選手
xuǎnshǒu
vận động viên
挑選
tiāoxuǎn
chọn
召開
zhàokāi
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp)
當選
dāngxuǎn
được bầu
號召
hàozhào
kêu gọi
選舉
xuǎnjǔ
bầu cử
逐字解
Từng chữ trong từ
選
tuyển
chọn, lựa chọn
召
triệu, chiêu, thiệu, chịu
lệnh hoàng đế
記憶技巧
Mẹo nhớ
選
TUYỂN (選) – chọn: Đi (辶) khắp nơi xem hai người quỳ dâng lễ (巽) — chấm ai đây? — TUYỂN chọn, bầu cử.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
選召 nghĩa là gì? · Kaori Dict