學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
郊祀
郊祀
jiāo
sì
[ㄐㄧㄠ ㄙˋ]
GIAO TỰ
1.
cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
郊區
jiāoqū
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
郊外
jiāowài
vùng ngoại ô
祭祀
jìsì
cúng tế thần linh hoặc tổ tiên
郊遊
jiāoyóu
đi dã ngoại
近郊
jìnjiāo
vùng ngoại ô
市郊
shìjiāo
vùng ngoại ô
祀
sì
cúng tế
禩
sì
biến thể của 祀[si4]
逐字解
Từng chữ trong từ
郊
giao
làng ven
祀
tự
thờ phụng sự, tế lễ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
絞死
jiǎosǐ
treo cổ (tức là hành quyết bằng cách treo)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
郊祀 nghĩa là gì? · Kaori Dict