學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

làng venmáy dịch

JiāoGIAO

  1. 1.họ [Jiao1]

jiāoGIAO

  1. 1.ngoại ô
  2. 2.vùng ngoại ô
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

郊〈名〉 (形声。从邑,交声。从邑”,表示与城郭、行政区域有关。本义上古时代国都外百里以内的地区称郊”) 郊区 郊,距国百里为郊。--《说文》。按,周时距离国都五十里的地方叫近郊,百里的地方叫远郊。 适彼乐郊。--《诗·魏风·硕鼠》 素服郊次。--《左传·僖公三十二年》 洒江郊。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 始知郊田。--明·袁宏道《满井游记》 邑外谓之郊。--《尔雅·释地》 郊二旬。--《周礼·质人》。注远郊也。” 至于郊。--《仪礼·觐礼》。注谓近郊。” 又如郊祀(古时帝 郊jiāo城外,市区外东~。~区。出城~游。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa, [jiāo] chỉ âm.

Nơi chốn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 郊 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict